TanroDictionary Sổ từ

propagation

/ˌprɒpəˈɡeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

propagation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự truyền giống, sự nhân giống, sự truyền (bệnh... ); Sự truyền lại (từ thế hệ này sang thế hệ khác); Sự truyền bá, sự lan truyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự truyền giống, sự nhân giống, sự truyền (bệnh... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự truyền lại (từ thế hệ này sang thế hệ khác).danh từEN-VI Dict
  3. Sự truyền bá, sự lan truyền.danh từEN-VI Dict
  4. Sự truyền (âm thanh, ánh sáng... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Seed propagation helps the crop grow.

  2. Family stories allow old customs propagation.

  3. The poster aided the propagation of the idea.

  4. Sound propagation changes in open air.