Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của propel.động từEN-VI Dict
- Đẩy đi, đẩy tới.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The engine was propelling the boat forward.
-
The propelling force pushed the cart ahead.