TanroDictionary Sổ từ

property-master

/ˈprɑːpɜːtiˈmæstɜː/

Anh
0

property-master là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phụ trách đồ dùng sân khấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phụ trách đồ dùng sân khấu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The property-master checked every stage prop.