TanroDictionary Sổ từ

property-tax

/ˈprɑːpɜːtiˈtæks/

Anh
0

property-tax là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuế đánh vào tài sản hiện có; thuế tài sản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuế đánh vào tài sản hiện có; thuế tài sản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They paid property-tax on the small house.