Nghĩa tiếng Việt
- Tài đoán trước, tài tiên tri.danh từEN-VI Dict
- Lời đoán trước, lời tiên tri.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old book contains a strange prophecy about war.
-
Her prophecy about rain came true.
-
to have the gilf of prophecy
có tài đoán trước