TanroDictionary Sổ từ

prophecy

/ˈprɒfəsi/

Anh Thông dụng
0

prophecy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tài đoán trước, tài tiên tri; Lời đoán trước, lời tiên tri.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tài đoán trước, tài tiên tri.danh từEN-VI Dict
  2. Lời đoán trước, lời tiên tri.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old book contains a strange prophecy about war.

  2. Her prophecy about rain came true.

  3. to have the gilf of prophecy

    có tài đoán trước