Nghĩa tiếng Việt
- Nhà tiên tri; người đoán trước.danh từEN-VI Dict
- Người chủ trương, người đề xướng (một nguyên lý, một chủ nghĩa).danh từEN-VI Dict
- Giáo đồ.danh từEN-VI Dict
- Người mách nước (đánh cá ngựa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old prophet warned of hard times.
-
He was a prophet of the new style.
-
The prophet spoke to the small crowd.
-
The prophet gave a lucky number.