TanroDictionary Sổ từ

prophet

/ˈprɒfɪt/

Anh
0

prophet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà tiên tri; người đoán trước; Người chủ trương, người đề xướng (một nguyên lý, một chủ nghĩa); Giáo đồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà tiên tri; người đoán trước.danh từEN-VI Dict
  2. Người chủ trương, người đề xướng (một nguyên lý, một chủ nghĩa).danh từEN-VI Dict
  3. Giáo đồ.danh từEN-VI Dict
  4. Người mách nước (đánh cá ngựa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old prophet warned of hard times.

  2. He was a prophet of the new style.

  3. The prophet spoke to the small crowd.

  4. The prophet gave a lucky number.