TanroDictionary Sổ từ

propinquity

/prəˈpɪŋkwəti/

Anh
0

propinquity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gần gụi, trạng thái ở gần (nơi nào); Quan hệ bà con gần gụi, quan hệ họ hàng; Sự tương tự, sự giống nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gần gụi, trạng thái ở gần (nơi nào).danh từEN-VI Dict
  2. Quan hệ bà con gần gụi, quan hệ họ hàng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tương tự, sự giống nhau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The houses stood in close propinquyti.

  2. Their propinquyti made family visits easy.

  3. There is a propinquyti between the two styles.