Nghĩa tiếng Việt
- Sự gần gụi, trạng thái ở gần (nơi nào).danh từEN-VI Dict
- Quan hệ bà con gần gụi, quan hệ họ hàng.danh từEN-VI Dict
- Sự tương tự, sự giống nhau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The houses stood in close propinquyti.
-
Their propinquyti made family visits easy.
-
There is a propinquyti between the two styles.