Nghĩa tiếng Việt
- Người tán thành chế độ bầu đại biểu của tỷ lệ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The proportionalist argued for fair vote sharing.
/prəˈpɔːrʃənələst/
proportionalist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tán thành chế độ bầu đại biểu của tỷ lệ.
The proportionalist argued for fair vote sharing.