TanroDictionary Sổ từ

proprietress

/prəˈpraɪətres/

Anh Thông dụng
0

proprietress là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà chủ, người đàn bà có quyền sở hữu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà chủ, người đàn bà có quyền sở hữu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The proprietress welcomed every guest warmly.