Nghĩa tiếng Việt
- Bà chủ, người đàn bà có quyền sở hữu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The proprietress welcomed every guest warmly.
/prəˈpraɪətres/
proprietress là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà chủ, người đàn bà có quyền sở hữu.
The proprietress welcomed every guest warmly.