TanroDictionary Sổ từ

propriety

/prəˈprɑɪəti/

Anh Thông dụng
0

propriety là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thích đáng, sự thích hợp, sự đúng đắn (của một hành động... ); Sự đúng đắn, sự đúng mực, sự chỉnh, sự hợp lẽ, sự hợp thức (trong thái độ, cư xử); Phép tắc, khuôn phép, lễ nghi, phép lịch sự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thích đáng, sự thích hợp, sự đúng đắn (của một hành động... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự đúng đắn, sự đúng mực, sự chỉnh, sự hợp lẽ, sự hợp thức (trong thái độ, cư xử).danh từEN-VI Dict
  3. Phép tắc, khuôn phép, lễ nghi, phép lịch sự.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The propriety appeared in the report.

  2. She acted with propriety during the formal dinner.

  3. The propriety was useful in class.

  4. a breach of propriety

    thái độ không đúng mực, thái độ không chỉnh