TanroDictionary Sổ từ

prorogue

/prəˈroʊɡ/

Anh
0

prorogue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tạm ngừng, tạm gián đoạn một thời gian (kỳ họp quốc hội).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạm ngừng, tạm gián đoạn một thời gian (kỳ họp quốc hội).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They will prorogue the meeting until Monday.