TanroDictionary Sổ từ

prosaic

/prəˈzeɪɪk/

Anh
0

prosaic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như văn xuôi, có tính chất văn xuôi, nôm na; Không có chất thơ, thiếu cái đẹp của chất thơ; không thơ mộng; Tầm thường, dung tục; buồn tẻ, chán ngắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như văn xuôi, có tính chất văn xuôi, nôm na.tính từEN-VI Dict
  2. Không có chất thơ, thiếu cái đẹp của chất thơ; không thơ mộng.tính từEN-VI Dict
  3. Tầm thường, dung tục; buồn tẻ, chán ngắt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story felt prosaic and plain.

  2. The view was prosaic, not beautiful.

  3. His daily routine was very prosaic and boring.

  4. a prosaic speaker

    người nói chán ngắt

  5. a prosaic life

    cuộc sống tầm thường buồn tẻ