Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của proselyte.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are proselyting in the town square.
/ˈprɒsəlaɪtɪŋ/
proselyting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của proselyte.
They are proselyting in the town square.