Nghĩa tiếng Việt
- Sự cho quy y, sự cho nhập đạo; sự quy y, sự nhập đạo.danh từEN-VI Dict
- Sự kết nạp vào đảng; sự gia nhập đảng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He avoided proselytism during the quiet dinner.
-
The group rejected proselytism and kept its rules open.