TanroDictionary Sổ từ

proselytize

/ˈprɑːsələˌtɑɪz/

Anh
0

proselytize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Truyền đạo, truyền giáo, truyền bá (tư tưởng); Cải đạo, cho nhập đạo, cho quy y, kết nạp vào đảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truyền đạo, truyền giáo, truyền bá (tư tưởng)động từEN-VI Dict
  2. Cải đạo, cho nhập đạo, cho quy y, kết nạp vào đảngđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tried to proselytize his classmates.

  2. She refused to be proselytized by him.