TanroDictionary Sổ từ

prosily

/ˈproʊzili/

Anh
0

prosily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tầm thường, dung tục; Buồn tẻ, chán ngắt (bài nói ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tầm thường, dung tục.DEN-VI Dict
  2. Buồn tẻ, chán ngắt (bài nói ).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The speech sounded prosili and hard to enjoy.

  2. The report was prosili and full of filler.