Nghĩa tiếng Việt
- Tán thành chế độ nô lệ, chủ trương chế độ nô lệ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He held proslavery views in history class.
/prəʊˈslevəi/
proslavery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tán thành chế độ nô lệ, chủ trương chế độ nô lệ.
He held proslavery views in history class.