TanroDictionary Sổ từ

prosobranch

/ˈprɑːsəˌbræŋk/

Anh
0

prosobranch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phân lớp mang trước (động vật thân mềm chân bụng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân lớp mang trước (động vật thân mềm chân bụng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guide explained the prosobranch snail.