Nghĩa tiếng Việt
- Phân lớp mang trước (động vật thân mềm chân bụng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guide explained the prosobranch snail.
/ˈprɑːsəˌbræŋk/
prosobranch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phân lớp mang trước (động vật thân mềm chân bụng).
The guide explained the prosobranch snail.