Nghĩa tiếng Việt
- Người điều tra, người thăm dò (quặng, vàng... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The prospector searched the riverbank for gold.
/prəˈspektə(r)/
prospector là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người điều tra, người thăm dò (quặng, vàng... ).
The prospector searched the riverbank for gold.