Nghĩa tiếng Việt
- Triển vọng tương lai, cơ hội thành công.danh từEN-VI Dict
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prospectđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Graduating with honors will greatly improve your career prospects.
/ˈprɒspekts/
prospects là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Triển vọng tương lai, cơ hội thành công; Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prospect.
Graduating with honors will greatly improve your career prospects.