Nghĩa tiếng Việt
- Người được bảo hộ, người được che chở.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The protégée appeared in the report.
/ˈprɒtəʒeɪ/
protégée là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được bảo hộ, người được che chở.
The protégée appeared in the report.