Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà bảo vệ, người đàn bà bảo hộ, người đàn bà che chở.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The protectress watched over the younger pupils.
/prəˈtɛktrɪs/
protectress là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà bảo vệ, người đàn bà bảo hộ, người đàn bà che chở.
The protectress watched over the younger pupils.