Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) nhị chín trước, yếu tố đực chín trước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The species showed proterandric flower timing.
/prəˌterənˈderɪkɪn/
proterandric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) nhị chín trước, yếu tố đực chín trước.
The species showed proterandric flower timing.