proto-language là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (ngôn ngữ học) Ngôn ngữ nguyên thủy (một ngôn ngữ được tái tạo bằng cách kiểm tra tính tương đồng trong các ngôn ngữ hiện tại để cố gắng suy ra một ngôn ngữ tổ tiên chung mà ngày nay không còn được biết đến, không còn tồn tại); Những âm thanh không thành lời đầu tiên của đứa trẻ sơ sinh trước khi nói được ngôn ngữ thực trong đời sống.
Nghĩa tiếng Việt
(ngôn ngữ học) Ngôn ngữ nguyên thủy (một ngôn ngữ được tái tạo bằng cách kiểm tra tính tương đồng trong các ngôn ngữ hiện tại để cố gắng suy ra một ngôn ngữ tổ tiên chung mà ngày nay không còn được biết đến, không còn tồn tại).danh từWiktionary
Những âm thanh không thành lời đầu tiên của đứa trẻ sơ sinh trước khi nói được ngôn ngữ thực trong đời sống.danh từWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm