Nghĩa tiếng Việt
- Động vật nguyên sinh, sinh vật đơn bào.danh từEN-VI Dict
- Động vật nguyên sinh, (thuộc) sinh vật đơn bào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A protozoan lived in the pond water.
-
This protozoan organism is very small.