Nghĩa tiếng Việt
- Kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc.DEN-VI Dict
- Tự hào; hãnh diện.DEN-VI Dict
- Lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I read the note proudly.
/ˈprɑʊdli/
proudly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc; Tự hào; hãnh diện; Lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ.
I read the note proudly.