TanroDictionary Sổ từ

proudly

/ˈprɑʊdli/

Anh Thông dụng
0

proudly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc; Tự hào; hãnh diện; Lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc.DEN-VI Dict
  2. Tự hào; hãnh diện.DEN-VI Dict
  3. Lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I read the note proudly.