Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của proveđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to proven the issue.
/ˈpruːvn/
proven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của prove.
She tried to proven the issue.