TanroDictionary Sổ từ

provenance

/ˈprɒvənəns/

Anh Thông dụng
0

provenance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nguồn gốc, lai lịch, nơi phát hành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguồn gốc, lai lịch, nơi phát hành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The provenance was useful in class.