TanroDictionary Sổ từ

provincialism

/prəˈvɪnʃlɪzəm/

Anh Thông dụng
0

provincialism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tác phong tỉnh lẻ (lề thói, cách sống, nếp nghĩ); Từ ngữ riêng của một tỉnh, từ ngữ địa phương; Chủ nghĩa địa phương tỉnh lẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tác phong tỉnh lẻ (lề thói, cách sống, nếp nghĩ).danh từEN-VI Dict
  2. Từ ngữ riêng của một tỉnh, từ ngữ địa phương.danh từEN-VI Dict
  3. Chủ nghĩa địa phương tỉnh lẻ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her provincialism showed in every comment.

  2. That word is a local provincialism.

  3. He disliked the city's provincialism.