Nghĩa tiếng Việt
- Không có lương thực cung cấp; không có thực phẩm dự trữ; không có thức ăn thức uống.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were provisionless after the long hike.
/prəˈvɪʒənəlz/
provisionless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có lương thực cung cấp; không có thực phẩm dự trữ; không có thức ăn thức uống.
They were provisionless after the long hike.