Nghĩa tiếng Việt
- Điều khoản, điều qui định; điều kiện (trong một hiệp định, giao kèo... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They signed the contract with one important proviso.
-
with the proviso that...
với điều kiện là...
/prəˈvaɪzəʊ/
proviso là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều khoản, điều qui định; điều kiện (trong một hiệp định, giao kèo... ).
They signed the contract with one important proviso.
with the proviso that...
với điều kiện là...