TanroDictionary

provisory

/prəˈvaɪzəri/

Anh
0

provisory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đề ra điều kiện, với điều kiện, có điều kiện; Dự phòng, trữ sẵn; Lâm thời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đề ra điều kiện, với điều kiện, có điều kiện.tính từEN-VI Dict
  2. Dự phòng, trữ sẵn.tính từEN-VI Dict
  3. Lâm thời.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We accepted the plan on a provisory basis.

  2. They made a provisory plan for the emergency.

  3. The new government is only a provisory one.

  4. provisory care

    sự lo dự phòng

  5. provisory government

    chính phủ lâm thời