TanroDictionary Sổ từ

provostship

/ˈprəʊvəsθˌvɪp/

Anh
0

provostship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức hiệu trưởng (một số phân hiệu đại học ở Căm-brít, Ôc-phớt); Chức thị trưởng; Chức trưởng mục sư (đạo Tin lành, ở Đức).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức hiệu trưởng (một số phân hiệu đại học ở Căm-brít, Ôc-phớt).danh từEN-VI Dict
  2. Chức thị trưởng.danh từEN-VI Dict
  3. Chức trưởng mục sư (đạo Tin lành, ở Đức).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She accepted the provostship with quiet pride.

  2. He held the provostship for three years.

  3. They discussed the provostship today.