TanroDictionary Sổ từ

prowl

/praʊl/

Anh
0

prowl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi lảng vảng, sự đi rình mò (kiêm mồi, ăn trộm... ); sự đi vơ vẩn; Lảng vảng kiếm mồi; đi rình mò kiếm mồi; Lảng vảng, đi vơ vẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi lảng vảng, sự đi rình mò (kiêm mồi, ăn trộm... ); sự đi vơ vẩn.danh từEN-VI Dict
  2. Lảng vảng kiếm mồi; đi rình mò kiếm mồi.động từEN-VI Dict
  3. Lảng vảng, đi vơ vẩn.động từEN-VI Dict
  4. Lảng vảng quanh, đi vơ vẩn quanh (phố... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The thief went on a prowl at night.

  2. The cat will prowl near the garden tonight.

  3. He prowled around the station alone.

  4. Teenagers prowl around the mall after school.

  5. to take a prowl about the streets

    đi vơ vẩn quanh phố