Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi lảng vảng, sự đi rình mò (kiêm mồi, ăn trộm... ); sự đi vơ vẩn.danh từEN-VI Dict
- Lảng vảng kiếm mồi; đi rình mò kiếm mồi.động từEN-VI Dict
- Lảng vảng, đi vơ vẩn.động từEN-VI Dict
- Lảng vảng quanh, đi vơ vẩn quanh (phố... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The thief went on a prowl at night.
-
The cat will prowl near the garden tonight.
-
He prowled around the station alone.
-
Teenagers prowl around the mall after school.
-
to take a prowl about the streets
đi vơ vẩn quanh phố