TanroDictionary Sổ từ

psalm-book

/ˈsɑːmˈbʊk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách thánh ca.danh từ

Ví dụ

  1. He opened the psalm-book before the choir sang.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép