/ˈsɑːlˌmɑːdaɪz/
psalmodize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hát thánh ca.
The choir began to psalmodize in a calm voice.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm