TanroDictionary Sổ từ

psalmody

/ˈsɑːmədi/

Anh
0

psalmody là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hát thánh ca, thuật hát thánh ca; Thánh ca, thánh thi (nói chung); Sự chuyên biên những bài thánh ca (để hát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hát thánh ca, thuật hát thánh ca.danh từEN-VI Dict
  2. Thánh ca, thánh thi (nói chung).danh từEN-VI Dict
  3. Sự chuyên biên những bài thánh ca (để hát).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their psalmody filled the small room with peace.

  2. The choir's psalmody sounded gentle and warm.

  3. The psalmody appeared in the report.