Nghĩa tiếng Việt
- Sự gán những tác giả không phải cho tác phẩm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book was a case of pseudepigraphi.
/ˌsuːdəˈpɡerɪfiː/
pseudepigraphy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gán những tác giả không phải cho tác phẩm.
The book was a case of pseudepigraphi.