TanroDictionary Sổ từ

psilanthropist

/saɪˈlænθrəpəst/

Anh
0

psilanthropist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người theo thuyết cho Chúa Giê-xu chỉ là người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo thuyết cho Chúa Giê-xu chỉ là người.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The psilanthropist rejected the old teaching.