Nghĩa tiếng Việt
- Tìm hiểu hoặc dự đoán ý định của ai đó.động từEN-VI Dict
- Làm cho ai đó mất tự tin.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We have to try to psych out our rivals.
-
Boxers try to psych their opponents out before the fight to gain an advantage.