Nghĩa tiếng Việt
- Tinh thần, (thuộc) tâm thần, (thuộc) linh hồn, (thuộc) tâm linh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt a psychical calm after the walk.
/ˈsaɪkɪk/
psychical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tinh thần, (thuộc) tâm thần, (thuộc) linh hồn, (thuộc) tâm linh.
She felt a psychical calm after the walk.