TanroDictionary Sổ từ

psychoanalyse

/ˌsaɪkəʊˈænəlaɪz/

Anh
0

psychoanalyse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữa bệnh bằng phân tâm học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữa bệnh bằng phân tâm học.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She came to psychoanalyse her repeated dreams.