Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của psychoanalyse.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is psychoanalysing his past mistakes.
/saɪˈkəʊnəlizɪŋ/
psychoanalysing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của psychoanalyse.
He is psychoanalysing his past mistakes.