Nghĩa tiếng Việt
- Tâm lý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stress can have a negative psychological effect on kids.
-
psychological war
chiến tranh tâm lý
/ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl/
psychological là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tâm lý.
Stress can have a negative psychological effect on kids.
psychological war
chiến tranh tâm lý