TanroDictionary Sổ từ

psychologise

/ˈsaɪˌkləʊɡaɪz/

Anh
0

psychologise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghiên cứu tâm lý; Lý luận về mặt tâm lý; Phân tích về mặt tâm lý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiên cứu tâm lý.động từEN-VI Dict
  2. Lý luận về mặt tâm lý.động từEN-VI Dict
  3. Phân tích về mặt tâm lý.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We psychologise our choices when we overtrick them.

  2. He tried to psychologise her silence.

  3. The coach psychologist the loss too deeply.