TanroDictionary Sổ từ

pterygium

/ˌterɪˈdʒjuːʒəm/

Anh
0

pterygium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cánh; vây; đuôi cánh sau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cánh; vây; đuôi cánh sau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fish has a long pterygium.