TanroDictionary Sổ từ

public

/ˈpʌblɪk/

Anh
0

public là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chung, công, công cộng; Công khai; Công chúng, quần chúng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chung, công, công cộng.tính từEN-VI Dict
  2. Công khai.tính từEN-VI Dict
  3. Công chúng, quần chúng.danh từEN-VI Dict
  4. Nhân dân, dân chúng.danh từEN-VI Dict
  5. Giới.danh từEN-VI Dict
  6. Như public housedanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Public parks are beautiful places for everyone.

  2. They made a public statement about the new rules.

  3. We must appeal to the public for more support.

  4. The British public loves watching traditional theater.

  5. The sporting public enjoys watching live football matches.