TanroDictionary Sổ từ

publicity

/ˌpəˈblɪsəti/

Anh Thông dụng
0

publicity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến; Sự quảng cáo, sự rao hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến.danh từEN-VI Dict
  2. Sự quảng cáo, sự rao hàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company seeks more publicity for its new product.

  2. The publicity appeared in the report.

  3. to court publicity

    muốn làm cho thiên hạ biết đến

  4. to give publicity to

    đưa ra công khai, cho thiên hạ biết