TanroDictionary Sổ từ

publisher

/ˈpʌblɪʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

publisher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xuất bản, nhà xuất bản (sách báo... ); Chủ báo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người xuất bản, nhà xuất bản (sách báo... ).danh từEN-VI Dict
  2. Chủ báo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The publisher accepted her new book.

  2. The publisher printed the morning paper.