Nghĩa tiếng Việt
- Người xuất bản, nhà xuất bản (sách báo... ).danh từEN-VI Dict
- Chủ báo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The publisher accepted her new book.
-
The publisher printed the morning paper.
/ˈpʌblɪʃə(r)/
publisher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xuất bản, nhà xuất bản (sách báo... ); Chủ báo.
The publisher accepted her new book.
The publisher printed the morning paper.