TanroDictionary Sổ từ

pueblo

/ˈpwebləʊ/

Anh
0

pueblo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làng (người da đỏ); người da đỏ; Tỉnh, thị trấn (ở Phi-lip-pin).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làng (người da đỏ); người da đỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Tỉnh, thị trấn (ở Phi-lip-pin).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pueblo welcomed visitors with simple homes.

  2. We visited a quiet pueblo near the coast.